Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giao lưu văn hóa" (1)
giao lưu văn hóa
Tiếng Anh
Cụm từcultural exchange
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
Attend the opening ceremony of the Russia-China Educational and Cultural Exchange Year.
Từ liên quan "giao lưu văn hóa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giao lưu văn hóa" (1)
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
Attend the opening ceremony of the Russia-China Educational and Cultural Exchange Year.
